ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脚步声
jiǎobùshēng
Tiếng bước chân
Hán việt: cước bộ thanh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "脚步声" (jiǎobùshēng) mang nghĩa "Tiếng bước chân", kết hợp bởi 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 声 (shēng - thanh): "tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声).

Thành phần cấu tạo

脚步声
jiǎobùshēng
Tiếng bước chân
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng bước chân
Ví dụ (3)
ménwài门外chuánlái传来jiǎobùshēng脚步声。
Ngoài cửa truyền đến tiếng bước chân.
The sound of footsteps came from outside the door.
yèlǐ夜里de的jiǎobùshēng脚步声ràng让tā他yǒudiǎn有点hàipà害怕。
Tiếng bước chân ban đêm khiến anh ấy hơi sợ.
The sound of footsteps at night made him a little scared.
jiǎobùshēng脚步声yuèláiyuè越来越jìn近。
Tiếng bước chân càng lúc càng gần.
The footsteps got closer and closer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây