ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脚趾甲
jiǎozhǐjiǎ
Móng chân
Hán việt: cước chỉ giáp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "脚趾甲" (jiǎozhǐjiǎ) nghĩa là "Móng chân", ghép bởi: 脚 (jiǎo / jué): chân + 趾 (zhǐ): ngón chân + 甲 (jiǎ): giáp.

Thành phần cấu tạo

脚趾甲
jiǎozhǐjiǎ
Móng chân
月
却
足
止
甲

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Móng chân
Ví dụ (3)
tā她zhèngzài正在jiǎn剪jiǎozhǐjiǎ脚趾甲。
Cô ấy đang cắt móng chân.
She is clipping her toenails.
tā他de的jiǎozhǐjiǎ脚趾甲shòushāng受伤le了。
Móng chân của anh ấy bị thương.
His toenail was injured.
jiǎozhǐjiǎ脚趾甲yào要bǎochí保持gānjìng干净。
Móng chân cần được giữ sạch.
Toenails should be kept clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây