脚趾甲
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "脚趾甲" (jiǎozhǐjiǎ) nghĩa là "Móng chân", ghép bởi: 脚 (jiǎo / jué): chân + 趾 (zhǐ): ngón chân + 甲 (jiǎ): giáp.
Thành phần cấu tạo
脚趾甲
Móng chân
月
却
足
止
甲
Hình ảnh:

Phân tích từ 脚趾甲
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Móng chân
Ví dụ (3)
她正在剪脚趾甲。
Cô ấy đang cắt móng chân.
She is clipping her toenails.
他的脚趾甲受伤了。
Móng chân của anh ấy bị thương.
His toenail was injured.
脚趾甲要保持干净。
Móng chân cần được giữ sạch.
Toenails should be kept clean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây