ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小趾
xiǎozhǐ
Ngón chân út
Hán việt: tiểu chỉ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "小趾" (xiǎozhǐ) nghĩa là "Ngón chân út", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 趾 (zhǐ): ngón chân.

Thành phần cấu tạo

小趾
xiǎozhǐ
Ngón chân út
小
足
止

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngón chân út
Ví dụ (3)
tā他de的xiǎozhǐ小趾zhuàngdào撞到le了yǐzi椅子。
Ngón chân út của anh ấy va vào ghế.
He stubbed his little toe against the chair.
xiézi鞋子tài太zhǎi窄huì会jǐ挤xiǎozhǐ小趾。
Giày quá hẹp sẽ ép ngón chân út.
Shoes that are too narrow will pinch the little toe.
tā她de的xiǎozhǐ小趾yǒudiǎn有点hóng红。
Ngón chân út của cô ấy hơi đỏ.
Her little toe is a bit red.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây