趾
丨フ一丨一丨一丨一丨一
11
—
Gợi nhớ
Phần đầu của bàn chân (足) giúp con người bám đất để dừng lại (止) vững vàng chính là các ngón chân (趾).
Thành phần cấu tạo
趾
ngón chân
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:ngón chân
Ví dụ (3)
我不小心踢到了脚趾。
Tôi vô tình đá trúng ngón chân.
I accidentally stubbed my toe.
五根脚趾保持身体平衡。
Năm ngón chân giữ thăng bằng cơ thể.
Five toes maintain body balance.
他高高踮起脚趾看比赛。
Anh ấy nhón cao ngón chân để xem trận đấu.
He stood high on his toes to watch the match.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây