ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
趾
zhǐ
ngón chân
Hán việt: chỉ
丨フ一丨一丨一丨一丨一
11
—

Gợi nhớ

Phần đầu của bàn chân (足) giúp con người bám đất để dừng lại (止) vững vàng chính là các ngón chân (趾).

Thành phần cấu tạo

趾
zhǐ
ngón chân
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngón chân
Ví dụ (3)
wǒ我bù不xiǎoxīn小心tī踢dào到le了jiǎozhǐ脚趾。
Tôi vô tình đá trúng ngón chân.
I accidentally stubbed my toe.
wǔ五gēn根jiǎozhǐ脚趾bǎochí保持shēntǐ身体pínghéng平衡。
Năm ngón chân giữ thăng bằng cơ thể.
Five toes maintain body balance.
tā他gāogāo高高diǎnqǐ踮起jiǎozhǐ脚趾kàn看bǐsài比赛。
Anh ấy nhón cao ngón chân để xem trận đấu.
He stood high on his toes to watch the match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây