大拇趾
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大拇趾" (dàmǔzhǐ) nghĩa là "Ngón chân cái", ghép bởi: 大 (dà): to + 拇 (mǔ): ngón tay cái (thành tố trong 拇指) + 趾 (zhǐ): ngón chân.
Thành phần cấu tạo
大拇趾
Ngón chân cái
大
扌
母
足
止
Hình ảnh:

Phân tích từ 大拇趾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngón chân cái
Ví dụ (3)
他的大拇趾撞到了门。
Ngón chân cái của anh ấy va vào cửa.
He stubbed his big toe against the door.
大拇趾有助于保持平衡。
Ngón chân cái giúp giữ thăng bằng.
The big toe helps maintain balance.
她的大拇趾有点疼。
Ngón chân cái của cô ấy hơi đau.
Her big toe hurts a little.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây