ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大拇趾
dàmǔzhǐ
Ngón chân cái
Hán việt: đại mẫu chỉ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大拇趾" (dàmǔzhǐ) nghĩa là "Ngón chân cái", ghép bởi: 大 (dà): to + 拇 (mǔ): ngón tay cái (thành tố trong 拇指) + 趾 (zhǐ): ngón chân.

Thành phần cấu tạo

大拇趾
dàmǔzhǐ
Ngón chân cái
大
扌
母
足
止

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngón chân cái
Ví dụ (3)
tā他de的dà大mǔ拇zhǐ趾zhuàngdào撞到le了mén门。
Ngón chân cái của anh ấy va vào cửa.
He stubbed his big toe against the door.
dà大mǔ拇zhǐ趾yǒuzhùyú有助于bǎochí保持pínghéng平衡。
Ngón chân cái giúp giữ thăng bằng.
The big toe helps maintain balance.
tā她de的dà大mǔ拇zhǐ趾yǒudiǎn有点téng疼。
Ngón chân cái của cô ấy hơi đau.
Her big toe hurts a little.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây