ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拇
mǔ
ngón tay cái (thành tố trong 拇指)
Hán việt: mẫu
一丨一フフ丶一丶
8
—

Gợi nhớ

Trên bàn tay (扌), ngón tay to lớn và vững chãi nhất như người mẹ (母) che chở bốn ngón kia chính là ngón tay cái (拇).

Thành phần cấu tạo

拇
mǔ
ngón tay cái (thành tố trong 拇指)
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
母
Bộ Mẫu
Mẹ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngón tay cái (thành tố trong 拇指)
Ví dụ (3)
dàjiā大家xiàng向guànjūn冠军shù竖qǐ起le了dàmǔzhǐ大拇指。
Mọi người dựng giơ ngón tay cái khen nhà quán quân.
Everyone raised their thumbs up to the champion.
mǔzhǐ拇指zài在shǒujī手机píngmù屏幕shàng上kuàisù快速huádòng滑动。
Ngón tay cái lướt nhanh trên màn hình điện thoại.
Thumb swiped quickly on the smartphone screen.
shǒu手mǔzhǐ拇指shēn伸chūlái出来biǎoshì表示zànshǎng赞赏。
Giơ ngón tay cái ra biểu thị sự tán thưởng.
Stretching out thumb expressed appreciation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây