ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大拇指
dà mǔ zhǐ
Ngón cái
Hán việt: đại mẫu chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "大拇指" (dà mǔ zhǐ) mang nghĩa "Ngón cái", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 拇 (mǔ - mẫu): "ngón tay cái (thành tố trong 拇指)" + 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 拇: Trên bàn tay (扌), ngón tay to lớn và vững chãi nhất như người mẹ (母) che chở bốn ngón kia chính là ngón tay cái (拇). • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指).

Thành phần cấu tạo

大拇指
dà mǔ zhǐ
Ngón cái
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
拇
mǔ • mẫu
ngón tay cái (thành tố trong 拇指)
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
母
Bộ Mẫu
Mẹ / âm đọc (bên phải)
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngón cái
Ví dụ (3)
kàndào看到tā他chūsè出色de的biǎoxiàn表现,dàjiā大家dōu都rěn忍bú不zhù住xiàng向tā他shù竖qǐ起dàmǔzhǐ大拇指。
Thấy màn thể hiện xuất sắc của cậu ấy, mọi người đều không giấu nổi sự tán thưởng mà giơ ngón tay cái lên.
Seeing his outstanding performance, everyone couldn't help but give him a thumbs up.
tā他bù不xiǎoxīn小心bèi被mén门jiā夹dào到le了dàmǔzhǐ大拇指,téng疼de得yǎnlèi眼泪dōu都diào掉xiàlái下来le了。
Anh ấy vô ý bị cửa kẹp trúng ngón tay cái, đau đến mức chảy cả nước mắt.
He accidentally got his thumb caught in the door and cried from the pain.
hěn很duō多zhìnéng智能shǒujī手机dōu都zhīchí支持yòng用dàmǔzhǐ大拇指zhǐwén指纹lái来jiěsuǒ解锁píngmù屏幕。
Rất nhiều điện thoại thông minh hỗ trợ dùng vân tay ngón cái để mở khóa màn hình.
Many smartphones support unlocking the screen with a thumb fingerprint.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây