指
一丨一ノフ丨フ一一
9
个
HSK 3/4
—
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指).
Thành phần cấu tạo
指
ngón tay; chỉ, chỉ ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:ngón tay.
Ví dụ (5)
他用手指着前面的那座大山。
Anh ấy dùng ngón tay chỉ vào ngọn núi lớn phía trước.
He pointed with his finger at the big mountain ahead.
我不小心切到了手指,流了很多血。
Tôi không cẩn thận cắt trúng ngón tay, chảy rất nhiều máu.
I accidentally cut my finger and it bled a lot.
伸出你的食指,按一下这个按钮。
Hãy đưa ngón trỏ của bạn ra, nhấn vào cái nút này một cái.
Hold out your index finger and press this button.
由于天气太冷,他的手指都被冻红了。
Do thời tiết quá lạnh, các ngón tay của anh ấy đều bị đóng băng đỏ ửng.
Because it was so cold, his fingers were red from the frost.
大拇指代表第一或者赞成。
Ngón tay cái đại diện cho vị trí thứ nhất hoặc sự tán thành.
The thumb represents first place or approval.
2
động từ
Nghĩa:chỉ, ám chỉ, dựa vào.
Ví dụ (5)
你这话到底是指谁说的?
Lời này của bạn rốt cuộc là đang ám chỉ ai nói vậy?
Who exactly are your words referring to?
指南针可以帮助我们在森林里找到方向。
La bàn (kim chỉ nam) có thể giúp chúng ta tìm thấy hướng trong rừng.
A compass can help us find our way in the forest.
我们全家都指着爸爸的那点工资生活。
Cả nhà chúng tôi đều dựa vào (chỉ trông chờ) chút lương đó của bố để sống.
Our whole family lives on my father's meager salary.
请不要用手直指着别人的鼻子说话。
Làm ơn đừng dùng tay chỉ thẳng vào mũi người khác mà nói chuyện.
Please don't point directly at someone's nose while talking.
这个词在这里是指“成功”的意思。
Từ này ở đây có nghĩa là (ám chỉ) 'thành công'.
Here, this word means 'success.'
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây