ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指令
zhǐlìng
chỉ lệnh, mệnh lệnh, lệnh (máy tính), chỉ thị (nghiêm ngặt).
Hán việt: chỉ lệnh
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "指令" (zhǐlìng) mang nghĩa "Chỉ thị, chỉ dẫn", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 令 (lìng - lệnh): "lệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 令: Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令).

Thành phần cấu tạo

指令
zhǐlìng
Chỉ thị, chỉ dẫn
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
令
lìng • lệnh
lệnh
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chỉ lệnh, mệnh lệnh, lệnh (máy tính), chỉ thị (nghiêm ngặt).
Ví dụ (5)
diànnǎo电脑jiēshōu接收dào到zhǐlìng指令hòu后huì会zìdòng自动guānjī关机。
Máy tính sau khi nhận được lệnh sẽ tự động tắt máy.
After receiving the command, the computer will shut down automatically.
shìbīng士兵men们bìxū必须juéduì绝对fúcóng服从zhǐhuīguān指挥官de的zhǐlìng指令。
Các binh sĩ bắt buộc phải tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh của chỉ huy.
The soldiers must obey the commander's orders absolutely.
zǒngbù总部fāchū发出le了chètuì撤退de的zhǐlìng指令。
Tổng bộ đã phát ra lệnh rút lui.
Headquarters issued the order to retreat.
chéngxùyuán程序员shūrù输入le了yí一chuàn串fùzá复杂de的dàimǎ代码zhǐlìng指令。
Lập trình viên đã nhập vào một chuỗi câu lệnh (code) phức tạp.
The programmer entered a series of complex code instructions.
jīqìrén机器人ànzhào按照yùshè预设de的zhǐlìng指令jìnxíng进行gōngzuò工作。
Robot làm việc theo các mệnh lệnh đã được cài đặt trước.
The robot operates according to preset instructions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây