指令
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "指令" (zhǐlìng) mang nghĩa "Chỉ thị, chỉ dẫn", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 令 (lìng - lệnh): "lệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 令: Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 指令
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chỉ lệnh, mệnh lệnh, lệnh (máy tính), chỉ thị (nghiêm ngặt).
Ví dụ (5)
电脑接收到指令后会自动关机。
Máy tính sau khi nhận được lệnh sẽ tự động tắt máy.
After receiving the command, the computer will shut down automatically.
士兵们必须绝对服从指挥官的指令。
Các binh sĩ bắt buộc phải tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh của chỉ huy.
The soldiers must obey the commander's orders absolutely.
总部发出了撤退的指令。
Tổng bộ đã phát ra lệnh rút lui.
Headquarters issued the order to retreat.
程序员输入了一串复杂的代码指令。
Lập trình viên đã nhập vào một chuỗi câu lệnh (code) phức tạp.
The programmer entered a series of complex code instructions.
机器人按照预设的指令进行工作。
Robot làm việc theo các mệnh lệnh đã được cài đặt trước.
The robot operates according to preset instructions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây