ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小指
xiǎozhǐ
Ngón út
Hán việt: tiểu chỉ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Ngón tay (指: bộ Thủ 扌 và chữ Chỉ 旨) có kích thước mảnh mai, nhỏ nhắn nhất (小: bộ Tiểu) nằm ở rìa ngoài cùng của bàn tay chính là "ngón út" (小指).

Thành phần cấu tạo

小指
xiǎozhǐ
Ngón út
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngón út
Ví dụ (3)
tā她de的xiǎozhǐ小指hěn很xì细。
Ngón út của cô ấy rất nhỏ.
Her little finger is very slender.
xiǎozhǐ小指shòushāng受伤hòu后xiězì写字bù不fāngbiàn方便。
Sau khi ngón út bị thương, viết chữ không tiện.
It is inconvenient to write after injuring the little finger.
háizi孩子shēnchū伸出xiǎozhǐ小指lā拉gōu钩。
Đứa trẻ duỗi ngón út ra ngoéo tay.
The child held out a little finger to make a pinky promise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây