ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指挥
zhǐhuī
chỉ huy, điều khiển, hướng dẫn (giao thông, âm nhạc, quân sự).
Hán việt: chỉ huy
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "指挥" (zhǐhuī) mang nghĩa "Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 挥 (huī - huy): "Vẫy tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 挥: Người tướng lĩnh đưa bàn tay (扌) phất cờ điều khiển cả đoàn quân xe (军) tiến lên gọi là chỉ huy, vẫy tay (挥).

Thành phần cấu tạo

指挥
zhǐhuī
Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
挥
huī • huy
Vẫy tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chỉ huy, điều khiển, hướng dẫn (giao thông, âm nhạc, quân sự).
Ví dụ (5)
jiāojǐng交警zhèngzài正在lùkǒu路口zhǐhuī指挥jiāotōng交通。
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông ở ngã tư.
The traffic police are directing traffic at the intersection.
zhè这cì次xíngdòng行动yóu由wáng王jiāngjūn将军qīnzì亲自zhǐhuī指挥。
Cuộc hành động lần này do tướng quân Vương đích thân chỉ huy.
This operation is being personally directed by General Wang.
tā他bì闭zhe着yǎnjing眼睛zhǐhuī指挥zhe着yuèduì乐队。
Ông ấy nhắm mắt chỉ huy (bắt nhịp) cho dàn nhạc.
He was conducting the orchestra with his eyes closed.
wǒmen我们yào要tīngcóng听从zhǐhuī指挥,tǒngyī统一xíngdòng行动。
Chúng ta phải nghe theo chỉ huy, hành động thống nhất.
We must follow instructions and act in unison.
tā他zài在xiànchǎng现场zhǐhuī指挥jiùyuán救援gōngzuò工作。
Anh ấy đang chỉ huy công tác cứu hộ tại hiện trường.
He was directing the rescue operation at the scene.
2
danh từ
Nghĩa:người chỉ huy, nhạc trưởng.
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这gè个jiāoxiǎngyuètuán交响乐团de的zhǐhuī指挥。
Ông ấy là nhạc trưởng của dàn nhạc giao hưởng này.
He is the conductor of this symphony orchestra.
wǒmen我们xūyào需要yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的xiànchǎng现场zhǐhuī指挥。
Chúng tôi cần một người chỉ huy hiện trường có kinh nghiệm.
We need an experienced field commander.
zhè这zhī支bùduì部队shīqù失去le了zhǐhuī指挥。
Đơn vị quân đội này đã mất đi người chỉ huy.
This unit lost its command.
nǐ你shì是zhèlǐ这里de的zǒng总zhǐhuī指挥ma吗?
Ông là tổng chỉ huy ở đây phải không?
Are you the commander-in-chief here?
zhǐhuī指挥shǒuzhōng手中de的zhǐhuībàng指挥棒jiù就xiàng像yǒu有mó魔lì力yíyàng一样。
Chiếc gậy chỉ huy trong tay nhạc trưởng cứ như có ma lực vậy.
The conductor's baton seemed almost magical in his hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây