拇指
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Ngón tay (指: bộ Thủ 扌 và chữ Chỉ 旨) to khỏe, vững chãi nhất trên bàn tay, đóng vai trò như người mẹ (拇: bộ Thủ 扌 ghép chữ Mẫu 母) dẫn dắt bốn ngón còn lại khi cầm nắm chính là "ngón tay cái" (拇指).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拇指
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngón tay cái
Ví dụ (3)
他竖起拇指表示同意。
Anh ấy giơ ngón cái lên để tỏ ý đồng ý.
He gave a thumbs-up to show agreement.
我的拇指有点疼。
Ngón tay cái của tôi hơi đau.
My thumb hurts a little.
拇指可以帮助我们抓东西。
Ngón cái có thể giúp chúng ta cầm đồ.
The thumb helps us grasp things.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây