ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
食指
shízhǐ
Ngón trỏ
Hán việt: thực chỉ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Ngón tay linh hoạt (指: bộ Thủ 扌 trỏ hướng 旨) thường được người xưa dùng để thử nếm thức ăn (食: bộ Thực) hoặc chỉ trỏ phương hướng rõ ràng nhất chính là "ngón trỏ" (食指).

Thành phần cấu tạo

食指
shízhǐ
Ngón trỏ
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngón trỏ
Ví dụ (3)
tā他yòng用shízhǐ食指zhǐ指zhe着dìtú地图。
Anh ấy dùng ngón trỏ chỉ vào bản đồ.
He pointed at the map with his index finger.
tā她de的shízhǐ食指bèi被zhǐ纸huáshāng划伤le了。
Ngón trỏ của cô ấy bị giấy cắt trúng.
Her index finger got a paper cut.
shízhǐ食指bǐ比mǔzhǐ拇指cháng长。
Ngón trỏ dài hơn ngón cái.
The index finger is longer than the thumb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây