食
ノ丶丶フ一一丨ノ丶
9
伙
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食).
Thành phần cấu tạo
食
thức ăn; ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thức ăn, đồ ăn
Ví dụ (5)
这种食物很健康。
Loại thức ăn này rất tốt cho sức khỏe.
This kind of food is very healthy.
我们去品尝当地的美食吧。
Chúng ta hãy đi thưởng thức những món ăn ngon ở địa phương nhé.
Let's go try the local delicacies.
均衡的饮食对身体很重要。
Chế độ ăn uống cân bằng rất quan trọng đối với cơ thể.
A balanced diet is very important for your health.
她是一个素食主义者,不吃肉。
Cô ấy là một người ăn chay, không ăn thịt.
She is a vegetarian and doesn't eat meat.
我今天生病了,没有食欲。
Hôm nay tôi bị ốm, không có cảm giác thèm ăn.
I'm sick today and have no appetite.
2
động từ
Nghĩa:ăn, dùng bữa
Ví dụ (3)
他每日三餐按时食。
Anh ấy ăn ba bữa mỗi ngày đúng giờ.
He eats his three meals on time every day.
这种药饭后食用。
Loại thuốc này dùng sau bữa ăn.
This medicine is to be taken after meals.
人不能不食。
Con người không thể không ăn.
People cannot go without eating.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây