ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粮食
liángshi
lương thực, ngũ cốc, thóc gạo.
Hán việt: lương thực
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "粮食" (liángshi) mang nghĩa "lương thực", kết hợp bởi 粮 (liáng - lương): "lương thực" + 食 (shí - thực): "thức ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粮: Những hạt gạo (米) có chất lượng tốt lành (良) được cất trữ trong kho làm lương thực, thực phẩm nuôi sống con người (粮). • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食).

Thành phần cấu tạo

粮食
liángshi
lương thực
粮
liáng • lương
lương thực
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lương thực, ngũ cốc, thóc gạo.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要àixī爱惜liángshi粮食,bù不néng能làngfèi浪费。
Chúng ta phải trân trọng lương thực, không được lãng phí.
We should cherish food and not waste it.
jīnnián今年liángshi粮食huòdé获得le了dà大fēngshōu丰收。
Năm nay lương thực được mùa lớn (đại bội thu).
This year brought a bumper grain harvest.
zhè这gè个guójiā国家de的liángshi粮食zhǔyào主要yīlài依赖jìnkǒu进口。
Lương thực của quốc gia này chủ yếu dựa vào nhập khẩu.
This country's grain supply mainly depends on imports.
zhè这shì是nóngmín农民xīnkǔ辛苦zhòng种chūlái出来de的liángshi粮食。
Đây là lương thực do nông dân vất vả trồng ra.
This grain was grown through the hard work of farmers.
wǒmen我们yào要quèbǎo确保guójiā国家de的liángshi粮食ānquán安全。
Chúng ta phải đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
We must ensure the country's food security.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây