食品
种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "食品" (shípǐn) mang nghĩa "Thực phẩm", kết hợp bởi 食 (shí - thực): "thức ăn" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Hình ảnh:

Phân tích từ 食品
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thực phẩm
Ví dụ (3)
超市里有很多进口食品。
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm nhập khẩu.
There are many imported food products in the supermarket.
食品安全非常重要。
An toàn thực phẩm rất quan trọng.
Food safety is very important.
这种食品适合儿童吃。
Loại thực phẩm này phù hợp cho trẻ em ăn.
This food product is suitable for children.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây