ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
食品
shípǐn
Thực phẩm
Hán việt: thực phẩm
种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "食品" (shípǐn) mang nghĩa "Thực phẩm", kết hợp bởi 食 (shí - thực): "thức ăn" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

食品
shípǐn
Thực phẩm
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thực phẩm
Ví dụ (3)
chāoshì超市lǐ里yǒu有hěn很duō多jìnkǒu进口shípǐn食品。
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm nhập khẩu.
There are many imported food products in the supermarket.
shípǐn食品ānquán安全fēicháng非常zhòngyào重要。
An toàn thực phẩm rất quan trọng.
Food safety is very important.
zhè这zhǒng种shípǐn食品shìhé适合értóng儿童chī吃。
Loại thực phẩm này phù hợp cho trẻ em ăn.
This food product is suitable for children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây