ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
食品储藏室
shípǐn chǔcángshì
Phòng chứa thực phẩm
Hán việt: thực phẩm trữ tàng thất
间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "食品储藏室" (shípǐn chǔcángshì) mang nghĩa "Phòng chứa thực phẩm", kết hợp bởi 食 (shí - thực): "thức ăn" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 藏 (cáng / zàng - tàng): "giấu" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 藏: Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

食品储藏室
shípǐn chǔcángshì
Phòng chứa thực phẩm
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
藏
cáng / zàng • tàng
giấu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng chứa thực phẩm
Ví dụ (3)
shípǐn食品chǔcángshì储藏室lǐ里fàng放zhe着mǐ米hé和miànfěn面粉。
Trong phòng chứa thực phẩm có gạo và bột mì.
Rice and flour are kept in the pantry.
qǐng请zhěnglǐ整理shípǐn食品chǔcángshì储藏室。
Hãy dọn phòng chứa thực phẩm.
Please tidy up the pantry.
shípǐn食品chǔcángshì储藏室xūyào需要bǎochí保持gānzào干燥。
Phòng chứa thực phẩm cần được giữ khô.
The pantry needs to be kept dry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây