储
ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
12
把
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).
Thành phần cấu tạo
储
Dự trữ, tiết kiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dự trữ, tiết kiệm
Ví dụ (3)
我们要储存粮食。
Chúng ta phải dự trữ lương thực.
We need to store grain.
他每月储蓄一部分工资。
Anh ấy tiết kiệm một phần lương mỗi tháng.
He saves a portion of his salary every month.
仓库里储备了很多物资。
Trong kho đã dự trữ rất nhiều vật tư.
Many supplies are stockpiled in the warehouse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây