ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
储
chǔ
Dự trữ, tiết kiệm
Hán việt: trữ
ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
12
把
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).

Thành phần cấu tạo

储
chǔ
Dự trữ, tiết kiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dự trữ, tiết kiệm
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要chǔcún储存liángshi粮食。
Chúng ta phải dự trữ lương thực.
We need to store grain.
tā他měi每yuè月chǔxù储蓄yí一bùfen部分gōngzī工资。
Anh ấy tiết kiệm một phần lương mỗi tháng.
He saves a portion of his salary every month.
cāngkù仓库lǐ里chǔbèi储备le了hěn很duō多wùzī物资。
Trong kho đã dự trữ rất nhiều vật tư.
Many supplies are stockpiled in the warehouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây