ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
云存储
yúncúnchǔ
lưu trữ đám mây
Hán việt: vân tồn trữ
—

Gợi nhớ

Từ "云存储" (yúncúnchǔ) mang nghĩa "lưu trữ đám mây", kết hợp bởi 云 (yún - vân): "mây" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).

Thành phần cấu tạo

云存储
yúncúnchǔ
lưu trữ đám mây
云
yún • vân
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưu trữ đám mây
Ví dụ (2)
shǐyòng使用yún云cúnchǔ存储kěyǐ可以fāngbiàn方便de地zài在bùtóng不同shèbèi设备jiān间tóngbù同步wénjiàn文件。
Sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây có thể dễ dàng đồng bộ hóa các tệp tin giữa các thiết bị khác nhau.
Using cloud storage makes it easy to sync files across different devices.
xǔduō许多gōngsī公司xiànzài现在dōu都tígōng提供miǎnfèi免费de的yún云cúnchǔ存储kōngjiān空间。
Nhiều công ty hiện nay đều cung cấp dung lượng lưu trữ đám mây miễn phí.
Many companies now offer free cloud storage space.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây