ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
星云
xīngyún
Tinh vân
Hán việt: tinh vân
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khối bụi và khí vũ trụ phát sáng lấp lánh như muôn vì sao (星 - tinh: bộ Nhật 日) lại cuộn tròn bồng bềnh tựa đám mây (云 - vân: bộ Tư 厶) giữa không gian bao la được gọi là "tinh vân" (星云).

Thành phần cấu tạo

星云
xīngyún
Tinh vân
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)
云
yún • vân
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tinh vân
Ví dụ (3)
wàngyuǎnjìng望远镜pāidào拍到le了měilì美丽de的xīngyún星云。
Kính thiên văn chụp được tinh vân đẹp.
The telescope captured a beautiful nebula.
xīngyún星云yóu由qìtǐ气体hé和chén'āi尘埃zǔchéng组成。
Tinh vân được tạo thành từ khí và bụi.
Nebulae are composed of gas and dust.
zhè这piàn片xīngyún星云yánsè颜色hěn很tèbié特别。
Tinh vân này có màu sắc rất đặc biệt.
The color of this nebula is very special.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây