星云
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khối bụi và khí vũ trụ phát sáng lấp lánh như muôn vì sao (星 - tinh: bộ Nhật 日) lại cuộn tròn bồng bềnh tựa đám mây (云 - vân: bộ Tư 厶) giữa không gian bao la được gọi là "tinh vân" (星云).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 星云
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tinh vân
Ví dụ (3)
望远镜拍到了美丽的星云。
Kính thiên văn chụp được tinh vân đẹp.
The telescope captured a beautiful nebula.
星云由气体和尘埃组成。
Tinh vân được tạo thành từ khí và bụi.
Nebulae are composed of gas and dust.
这片星云颜色很特别。
Tinh vân này có màu sắc rất đặc biệt.
The color of this nebula is very special.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây