星星
颗
HSK 1-2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "星星" (xīngxing) nghĩa là "Ngôi sao", ghép bởi: 星 (xīng): sao + 星 (xīng): sao.
Thành phần cấu tạo
星星
Ngôi sao
日
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 星星
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngôi sao, sao.
Ví dụ (5)
今晚的星星特别亮。
Sao đêm nay đặc biệt sáng.
The stars are especially bright tonight.
小时候,我喜欢坐在院子里数星星。
Lúc nhỏ, tôi thích ngồi trong sân đếm sao.
When I was little, I liked sitting in the yard counting the stars.
天空中有无数颗星星在闪烁。
Trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
Countless stars are twinkling in the sky.
那颗星星叫什么名字?
Ngôi sao kia tên là gì thế?
What is that star called?
我想带你去山上看星星。
Anh muốn đưa em lên núi ngắm sao.
I want to take you up the mountain to look at the stars.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây