ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
星星点点
xīng xīng diǎn diǎn
Lác đác, rải rác
Hán việt: tinh tinh điểm điểm
—

Gợi nhớ

Từ "星星点点" (xīng xīng diǎn diǎn) nghĩa là "Lác đác, rải rác", ghép bởi: 星 (xīng): sao + 星 (xīng): sao + 点 (diǎn): điểm + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

星星点点
xīng xīng diǎn diǎn
Lác đác, rải rác
日
生
占
灬

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lác đác, rải rác
Ví dụ (3)
cǎodì草地shàng上kāi开zhe着xīngxīngdiǎndiǎn星星点点de的xiǎohuā小花。
Trên bãi cỏ nở lác đác những bông hoa nhỏ.
Little flowers are scattered here and there across the lawn.
yèkōng夜空lǐ里zhǐyǒu只有xīngxīngdiǎndiǎn星星点点de的jǐ几kē颗liàng亮xīng星。
Trên bầu trời đêm chỉ có lác đác vài ngôi sao sáng.
There are only a few bright stars scattered across the night sky.
yúchuán渔船shàng上de的dēngguāng灯光zài在hǎimiàn海面shàng上chéngxiàn呈现chū出xīngxīngdiǎndiǎn星星点点de的hónglǜ红绿sècǎi色彩。
Ánh đèn từ những chiếc thuyền đánh cá hiện ra lác đác sắc đỏ xanh trên mặt biển.
The lights from the fishing boats appeared as scattered dots of red and green on the sea surface.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây