星星点点
—
Gợi nhớ
Từ "星星点点" (xīng xīng diǎn diǎn) nghĩa là "Lác đác, rải rác", ghép bởi: 星 (xīng): sao + 星 (xīng): sao + 点 (diǎn): điểm + 点 (diǎn): điểm.
Thành phần cấu tạo
星星点点
Lác đác, rải rác
日
生
占
灬
Phân tích từ 星星点点
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Lác đác, rải rác
Ví dụ (3)
草地上开着星星点点的小花。
Trên bãi cỏ nở lác đác những bông hoa nhỏ.
Little flowers are scattered here and there across the lawn.
夜空里只有星星点点的几颗亮星。
Trên bầu trời đêm chỉ có lác đác vài ngôi sao sáng.
There are only a few bright stars scattered across the night sky.
渔船上的灯光在海面上呈现出星星点点的红绿色彩。
Ánh đèn từ những chiếc thuyền đánh cá hiện ra lác đác sắc đỏ xanh trên mặt biển.
The lights from the fishing boats appeared as scattered dots of red and green on the sea surface.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây