ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存储器
cúnchúqì
Bộ nhớ
Hán việt: tồn trữ khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "存储器" (cúnchúqì) mang nghĩa "Bộ nhớ", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

存储器
cúnchúqì
Bộ nhớ
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ nhớ
Ví dụ (3)
cúnchǔqì存储器róngliàng容量yuè越dà大,yùnxíng运行yuè越liúchàng流畅。
Bộ nhớ càng lớn thì vận hành càng mượt.
The larger the memory capacity, the smoother it runs.
zhè这kuài块cúnchǔqì存储器xūyào需要gēnghuàn更换。
Bộ nhớ này cần được thay.
This memory unit needs to be replaced.
gōngchéngshī工程师jiǎnchá检查le了cúnchǔqì存储器zhuàngtài状态。
Kỹ sư kiểm tra trạng thái bộ nhớ.
The engineer checked the memory status.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây