ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弦乐器
xiányuèqì
Nhạc cụ có dây
Hán việt: huyền nhạc khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "弦乐器" (xiányuèqì) mang nghĩa "Nhạc cụ có dây", kết hợp bởi 弦 (xián - huyền): "dây đàn" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弦: Sợi dây tơ đen huyền (玄) được kéo căng trên thân cánh cung (弓) hoặc cây đàn để bật ra âm thanh ngân vang chính là dây cung, dây đàn (弦). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

弦乐器
xiányuèqì
Nhạc cụ có dây
弦
xián • huyền
dây đàn
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
玄
Huyền
Huyền bí / âm đọc (bên phải)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc cụ có dây
Ví dụ (3)
xiǎotíqín小提琴shì是xiányuèqì弦乐器。
Violin là nhạc cụ dây.
The violin is a string instrument.
xiányuèqì弦乐器xūyào需要jīngcháng经常diào调yīn音。
Nhạc cụ dây cần được chỉnh dây thường xuyên.
String instruments need to be tuned frequently.
jiāoxiǎngyuètuán交响乐团lǐ里yǒu有hěn很duō多xiányuèqì弦乐器。
Trong dàn nhạc giao hưởng có nhiều nhạc cụ dây.
There are many string instruments in a symphony orchestra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây