弦乐器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "弦乐器" (xiányuèqì) mang nghĩa "Nhạc cụ có dây", kết hợp bởi 弦 (xián - huyền): "dây đàn" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弦: Sợi dây tơ đen huyền (玄) được kéo căng trên thân cánh cung (弓) hoặc cây đàn để bật ra âm thanh ngân vang chính là dây cung, dây đàn (弦). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 弦乐器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhạc cụ có dây
Ví dụ (3)
小提琴是弦乐器。
Violin là nhạc cụ dây.
The violin is a string instrument.
弦乐器需要经常调音。
Nhạc cụ dây cần được chỉnh dây thường xuyên.
String instruments need to be tuned frequently.
交响乐团里有很多弦乐器。
Trong dàn nhạc giao hưởng có nhiều nhạc cụ dây.
There are many string instruments in a symphony orchestra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây