ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
削皮器
xiāopíqì
Dụng cụ gọt vỏ củ quả
Hán việt: tước bì khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "削皮器" (xiāopíqì) nghĩa là "Dụng cụ gọt vỏ củ quả", ghép bởi: 削 (xiāo / xuē): gọt + 皮 (pí): Da + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

削皮器
xiāopíqì
Dụng cụ gọt vỏ củ quả
肖
刂
皮
口
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dụng cụ gọt vỏ củ quả
Ví dụ (3)
tā她yòng用xiāopíqì削皮器xuē削tǔdòu土豆。
Cô ấy dùng dụng cụ gọt vỏ để gọt khoai tây.
She peels potatoes with a peeler.
zhè这gè个xiāopíqì削皮器hěn很fēnglì锋利。
Dụng cụ gọt vỏ này rất sắc.
This peeler is very sharp.
xiāopíqì削皮器fàng放zài在dāojù刀具chōutì抽屉lǐ里。
Dụng cụ gọt vỏ để trong ngăn kéo dao.
The peeler is kept in the cutlery drawer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây