皮带
条, 根
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dải khăn vải hay dải da dài (带 - đới: có bộ Cân 巾 bên dưới) chế tác từ lớp da thuộc (皮 - bì) bền chắc dùng để thắt ngang vòng eo giữ trang phục chỉnh tề chính là chiếc "thắt lưng" (皮带).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 皮带
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thắt lưng
Ví dụ (3)
他系了一条黑色皮带。
Anh ấy thắt một chiếc thắt lưng màu đen.
He fastened a black leather belt.
这条皮带是真皮的。
Chiếc thắt lưng này làm bằng da thật.
This belt is made of genuine leather.
皮带的扣子坏了。
Khóa thắt lưng bị hỏng rồi.
The buckle of the belt is broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây