ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皮肤
pífū
làn da, da.
Hán việt: bì phu
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Lớp vỏ bọc bên ngoài (皮: bộ Bì) kết cấu từ những tế bào mô thịt mềm mại (肤: bộ Nhục ⺼ và chữ Phu 夫) che chở cho toàn bộ cơ thể con người chính là làn "da" (皮肤).

Thành phần cấu tạo

皮肤
pífū
Da
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:làn da, da.
Ví dụ (5)
tā她de的pífū皮肤hěn很guānghuá光滑。
Làn da của cô ấy rất mịn màng.
Her skin is very smooth.
xiàtiān夏天yào要zhùyì注意bǎohù保护pífū皮肤,bié别shài晒shāng伤le了。
Mùa hè phải chú ý bảo vệ da, đừng để bị cháy nắng.
In summer, you should protect your skin and avoid getting sunburned.
wǒ我duì对hǎixiān海鲜guòmǐn过敏,pífū皮肤huì会yǎng痒。
Tôi bị dị ứng hải sản, da sẽ bị ngứa.
I'm allergic to seafood, and my skin gets itchy.
qù去hǎibiān海边wán玩le了yí一tàng趟,wǒ我de的pífū皮肤shàihēi晒黑le了。
Đi biển chơi một chuyến, da tôi bị đen đi rồi.
After a trip to the beach, my skin got tanned.
yóuyú由于tiānqì天气gānzào干燥,tā他de的pífū皮肤lièkāi裂开le了。
Do thời tiết khô hanh, da anh ấy bị nứt nẻ.
Because of the dry weather, his skin cracked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây