皮肤
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp vỏ bọc bên ngoài (皮: bộ Bì) kết cấu từ những tế bào mô thịt mềm mại (肤: bộ Nhục ⺼ và chữ Phu 夫) che chở cho toàn bộ cơ thể con người chính là làn "da" (皮肤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 皮肤
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:làn da, da.
Ví dụ (5)
她的皮肤很光滑。
Làn da của cô ấy rất mịn màng.
Her skin is very smooth.
夏天要注意保护皮肤,别晒伤了。
Mùa hè phải chú ý bảo vệ da, đừng để bị cháy nắng.
In summer, you should protect your skin and avoid getting sunburned.
我对海鲜过敏,皮肤会痒。
Tôi bị dị ứng hải sản, da sẽ bị ngứa.
I'm allergic to seafood, and my skin gets itchy.
去海边玩了一趟,我的皮肤晒黑了。
Đi biển chơi một chuyến, da tôi bị đen đi rồi.
After a trip to the beach, my skin got tanned.
由于天气干燥,他的皮肤裂开了。
Do thời tiết khô hanh, da anh ấy bị nứt nẻ.
Because of the dry weather, his skin cracked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây