皮肤屏障
—
Gợi nhớ
Từ "皮肤屏障" (pífū píngzhàng) mang nghĩa "Hàng rào bảo vệ da", kết hợp bởi 皮 (pí - bì): "Da" + 肤 (fū - phu): "da" + 屏 (píng / bǐng - bình): "màn hình" + 障 (zhàng - chướng): "trở ngại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤). • Chữ 屏: Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏). • Chữ 障: Gò đất cao (阝) dựng lên có khắc dấu hiệu rõ ràng như một chương mục (章) để ngăn chặn bước chân quân thù, tạo thành bức tường rào cản, chướng ngại (障).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hàng rào bảo vệ da
Ví dụ (3)
过度去角质会导致皮肤屏障变薄,从而出现泛红和过敏。
Lạm dụng tẩy da chết quá đà sẽ làm hàng rào bảo vệ da bị mỏng đi, từ đó xuất hiện ửng đỏ và dị ứng.
Over-exfoliation can thin the skin barrier, leading to redness and allergic reactions.
神经酰胺是修护皮肤屏障的核心成分,能帮助重建锁水膜。
Ceramide là thành phần cốt lõi để phục hồi hàng rào bảo vệ da, giúp tái tạo màng khóa ẩm.
Ceramide is a core ingredient for repairing the skin barrier and helps rebuild the moisture-locking film.
只有拥有健康的皮肤屏障,各种功效护肤品才能发挥最佳效果。
Chỉ khi có một hàng rào bảo vệ da khỏe mạnh, các loại mỹ phẩm đặc trị mới phát huy được hiệu quả tốt nhất.
Only with a healthy skin barrier can various functional skincare products achieve their best results.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây