屏幕
个,块
HSK 4-5 (Công nghệ)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "屏幕" (píngmù) mang nghĩa "Màn hình", kết hợp bởi 屏 (píng / bǐng - bình): "màn hình" + 幕 (mù - mạc): "Màn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屏: Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏). • Chữ 幕: Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 屏幕
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màn hình (máy tính, điện thoại, tivi, rạp chiếu phim).
Ví dụ (5)
我的手机屏幕碎了。
Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi.
My phone screen is cracked.
不要长时间盯着电脑屏幕看。
Đừng nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính trong thời gian dài.
Don't stare at the computer screen for too long.
这个电视的屏幕很大,看电影很爽。
Màn hình của cái tivi này rất lớn, xem phim rất sướng.
This TV has a big screen, which makes watching movies really enjoyable.
请点击屏幕下方的按钮。
Xin hãy nhấn vào nút ở phía dưới màn hình.
Please click the button at the bottom of the screen.
现在的孩子都喜欢玩触摸屏幕的设备。
Trẻ con bây giờ đều thích chơi các thiết bị có màn hình cảm ứng.
Children nowadays all like playing with touchscreen devices.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây