ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
共享屏幕
gòngxiǎng píngmù
Chia sẻ màn hình
Hán việt: cộng hưởng bình mạc
—

Gợi nhớ

Từ "共享屏幕" (gòngxiǎng píngmù) mang nghĩa "Chia sẻ màn hình", kết hợp bởi 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 享 (xiǎng - hưởng): "Hưởng thụ" + 屏 (píng / bǐng - bình): "màn hình" + 幕 (mù - mạc): "Màn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 享: Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享). • Chữ 屏: Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏). • Chữ 幕: Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕).

Thành phần cấu tạo

共享屏幕
gòngxiǎng píngmù
Chia sẻ màn hình
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
享
xiǎng • hưởng
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức
子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật
屏
píng / bǐng • bình
màn hình
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (phía dưới)
幕
mù • mạc
Màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Chia sẻ màn hình
Ví dụ (3)
xíngzhèng行政rényuán人员zhèngzài正在gòngxiǎng共享píngmù屏幕。
Nhân viên hành chính đang chia sẻ màn hình.
The administrative staff member is sharing their screen.
gòngxiǎng共享píngmù屏幕qián前yào要quèrèn确认xiāngguān相关xìnxī信息。
Trước khi chia sẻ màn hình phải xác nhận thông tin liên quan.
Relevant information must be confirmed before sharing the screen.
gòngxiǎng共享píngmù屏幕hòu后yào要tōngzhī通知zérènrén责任人。
Sau khi chia sẻ màn hình phải thông báo cho người chịu trách nhiệm.
The person in charge must be notified after sharing the screen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây