公共厕所
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公共厕所" (gōnggòngcèsuǒ) mang nghĩa "nhà vệ sinh công cộng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 厕 (cè - xí): "nhà vệ sinh" + 所 (suǒ - sở): "Nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 厕: Dưới mái hiên nhỏ bên sườn nhà (厂) được xây dựng theo quy tắc vệ sinh riêng (则) chính là khu vực nhà vệ sinh, toilet (厕). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 公共厕所
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà vệ sinh công cộng
Ví dụ (3)
附近有公共厕所吗?
Gần đây có nhà vệ sinh công cộng không?
Is there a public restroom nearby?
公共厕所要保持干净。
Nhà vệ sinh công cộng phải giữ sạch sẽ.
Public restrooms must be kept clean.
公园里有公共厕所。
Trong công viên có nhà vệ sinh công cộng.
There are public restrooms in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây