ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公共厕所
gōnggòngcèsuǒ
nhà vệ sinh công cộng
Hán việt: công cộng xí sở
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公共厕所" (gōnggòngcèsuǒ) mang nghĩa "nhà vệ sinh công cộng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 厕 (cè - xí): "nhà vệ sinh" + 所 (suǒ - sở): "Nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 厕: Dưới mái hiên nhỏ bên sườn nhà (厂) được xây dựng theo quy tắc vệ sinh riêng (则) chính là khu vực nhà vệ sinh, toilet (厕). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所).

Thành phần cấu tạo

公共厕所
gōnggòngcèsuǒ
nhà vệ sinh công cộng
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厕
cè • xí
nhà vệ sinh
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (phía dưới)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà vệ sinh công cộng
Ví dụ (3)
fùjìn附近yǒu有gōnggòng公共cèsuǒ厕所ma吗?
Gần đây có nhà vệ sinh công cộng không?
Is there a public restroom nearby?
gōnggòng公共cèsuǒ厕所yào要bǎochí保持gānjìng干净。
Nhà vệ sinh công cộng phải giữ sạch sẽ.
Public restrooms must be kept clean.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有gōnggòng公共cèsuǒ厕所。
Trong công viên có nhà vệ sinh công cộng.
There are public restrooms in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây