高速公路
条
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "高速公路" (gāosù gōnglù) nghĩa là "Đường cao tốc (dành cho xe ô tô)", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 速 (sù): nhanh + 公 (gōng): công cộng + 路 (lù): đường.
Thành phần cấu tạo
高速公路
Đường cao tốc (dành cho xe ô tô)
高
辶
束
八
厶
足
Hình ảnh:

Phân tích từ 高速公路
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đường cao tốc, xa lộ.
Ví dụ (5)
我们在高速公路上开了三个小时。
Chúng tôi đã lái xe 3 tiếng đồng hồ trên đường cao tốc.
We drove on the highway for three hours.
高速公路正在修路,非常堵。
Đường cao tốc đang sửa chữa, tắc đường vô cùng.
The expressway is under construction and very congested.
上高速公路前,请检查轮胎。
Trước khi lên đường cao tốc, vui lòng kiểm tra lốp xe.
Please check your tires before getting on the expressway.
这条高速公路连接了两个城市。
Tuyến đường cao tốc này nối liền hai thành phố.
This expressway connects the two cities.
高速公路上不能随便停车。
Trên đường cao tốc không được tùy tiện dừng xe.
You can't stop on the expressway whenever you want.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây