ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高速公路
gāosù gōnglù
đường cao tốc, xa lộ.
Hán việt: cao tốc công lộ
条
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高速公路" (gāosù gōnglù) nghĩa là "Đường cao tốc (dành cho xe ô tô)", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 速 (sù): nhanh + 公 (gōng): công cộng + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

高速公路
gāosù gōnglù
Đường cao tốc (dành cho xe ô tô)
高
辶
束
八
厶
足

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường cao tốc, xa lộ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上kāi开le了sān三gè个xiǎoshí小时。
Chúng tôi đã lái xe 3 tiếng đồng hồ trên đường cao tốc.
We drove on the highway for three hours.
gāosùgōnglù高速公路zhèngzài正在xiūlù修路,fēicháng非常dǔ堵。
Đường cao tốc đang sửa chữa, tắc đường vô cùng.
The expressway is under construction and very congested.
shàng上gāosùgōnglù高速公路qián前,qǐng请jiǎnchá检查lúntāi轮胎。
Trước khi lên đường cao tốc, vui lòng kiểm tra lốp xe.
Please check your tires before getting on the expressway.
zhè这tiáo条gāosùgōnglù高速公路liánjiē连接le了liǎng两gè个chéngshì城市。
Tuyến đường cao tốc này nối liền hai thành phố.
This expressway connects the two cities.
gāosùgōnglù高速公路shàng上bù不néng能suíbiàn随便tíngchē停车。
Trên đường cao tốc không được tùy tiện dừng xe.
You can't stop on the expressway whenever you want.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây