高
丶一丨フ一丨フ丨フ一
10
矮
打
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高).
Thành phần cấu tạo
高
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
Hình ảnh:


Từ ghép (34)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cao (chiều cao, vị trí), to (âm lượng).
Ví dụ (5)
这棵树很高。
Cái cây này rất cao.
This tree is very tall.
你比我高一点儿。
Bạn cao hơn tôi một chút.
You are a little taller than I am.
这里的物价太高了。
Vật giá ở đây cao quá.
Prices are too high here.
他的汉语水平很高。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
His Chinese is very good.
请你说话声音高一点。
Xin bạn nói giọng to (cao) hơn một chút.
Please speak a little louder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây