ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高
gāo
cao (chiều cao, vị trí), to (âm lượng).
Hán việt: cao
丶一丨フ一丨フ丨フ一
10
矮
打
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高).

Thành phần cấu tạo

高
gāo
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cao (chiều cao, vị trí), to (âm lượng).
Ví dụ (5)
zhè这kē棵shù树hěn很gāo高。
Cái cây này rất cao.
This tree is very tall.
nǐ你bǐ比wǒ我gāo高yìdiǎnr一点儿。
Bạn cao hơn tôi một chút.
You are a little taller than I am.
zhèlǐ这里de的wùjià物价tài太gāo高le了。
Vật giá ở đây cao quá.
Prices are too high here.
tā他de的hànyǔ汉语shuǐpíng水平hěn很gāo高。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
His Chinese is very good.
qǐng请nǐ你shuōhuà说话shēngyīn声音gāo高yìdiǎn一点。
Xin bạn nói giọng to (cao) hơn một chút.
Please speak a little louder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây