崇高
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "崇高" (chónggāo) nghĩa là "Cao quý, cao cả", ghép bởi: 崇 (chóng): tôn thờ + 高 (gāo): cao.
Thành phần cấu tạo
崇高
Cao quý, cao cả
山
宗
高
Hình ảnh:

Phân tích từ 崇高
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cao cả, cao thượng, sùng cao (chỉ tinh thần, lý tưởng, địa vị, phẩm chất).
Ví dụ (5)
为了这一崇高的理想,他奉献了一生。
Vì lý tưởng cao cả này, ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời.
He devoted his whole life to this lofty ideal.
他在人民心中享有崇高的威望。
Ông ấy hưởng uy tín cao cả trong lòng nhân dân.
He enjoys lofty prestige in the hearts of the people.
这是一种崇高的精神。
Đây là một loại tinh thần cao thượng.
This is a noble spirit.
向这些平凡而崇高的英雄致敬。
Gửi lời chào kính trọng tới những người anh hùng bình dị mà cao cả này.
Salute these ordinary yet noble heroes.
教师是一个崇高的职业。
Giáo viên là một nghề nghiệp cao quý.
Teaching is a noble profession.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây