ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
崇高
chónggāo
cao cả, cao thượng, sùng cao (chỉ tinh thần, lý tưởng, địa vị, phẩm chất).
Hán việt: sùng cao
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "崇高" (chónggāo) nghĩa là "Cao quý, cao cả", ghép bởi: 崇 (chóng): tôn thờ + 高 (gāo): cao.

Thành phần cấu tạo

崇高
chónggāo
Cao quý, cao cả
山
宗
高

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cao cả, cao thượng, sùng cao (chỉ tinh thần, lý tưởng, địa vị, phẩm chất).
Ví dụ (5)
wèile为了zhè这yì一chónggāo崇高de的lǐxiǎng理想,tā他fèngxiàn奉献le了yìshēng一生。
Vì lý tưởng cao cả này, ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời.
He devoted his whole life to this lofty ideal.
tā他zài在rénmín人民xīnzhōng心中xiǎngyǒu享有chónggāo崇高de的wēiwàng威望。
Ông ấy hưởng uy tín cao cả trong lòng nhân dân.
He enjoys lofty prestige in the hearts of the people.
zhè这shì是yì一zhǒng种chónggāo崇高de的jīngshén精神。
Đây là một loại tinh thần cao thượng.
This is a noble spirit.
xiàng向zhèxiē这些píngfán平凡ér而chónggāo崇高de的yīngxióng英雄zhìjìng致敬。
Gửi lời chào kính trọng tới những người anh hùng bình dị mà cao cả này.
Salute these ordinary yet noble heroes.
jiàoshī教师shì是yí一gè个chónggāo崇高de的zhíyè职业。
Giáo viên là một nghề nghiệp cao quý.
Teaching is a noble profession.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây