崇
丨フ丨丶丶フ一一丨ノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Ngọn núi (山) cao vợi uy nghiêm như đền thờ tổ tông (宗) khiến muôn người ngước nhìn tôn thờ, sùng bái (崇).
Thành phần cấu tạo
崇
tôn thờ, ngưỡng mộ
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tôn thờ, ngưỡng mộ
Ví dụ (5)
很多年轻人都非常崇拜这位著名的歌星。
Rất nhiều người trẻ đều vô cùng sùng bái vị ca sĩ nổi tiếng này.
Many young people greatly admire this famous singer.
我们应该崇尚科学,反对迷信。
Chúng ta nên tôn sùng khoa học và phản đối mê tín.
We should advocate science and oppose superstition.
人们怀着崇敬的心情纪念这位伟大的英雄。
Mọi người tưởng nhớ vị anh hùng vĩ đại này với một lòng tôn kính.
People commemorate this great hero with deep reverence.
他的文学作品深受当时学者的推崇。
Tác phẩm văn học của ông ấy được các học giả thời bấy giờ hết sức ngưỡng mộ (tán thưởng).
His literary works were highly esteemed by scholars of the time.
这种尊崇大自然的观念值得我们学习。
Quan niệm tôn thờ thiên nhiên này rất đáng để chúng ta học hỏi.
This idea of revering nature is worth learning from.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây