ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
崇
chóng
tôn thờ, ngưỡng mộ
Hán việt: sùng
丨フ丨丶丶フ一一丨ノ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Ngọn núi (山) cao vợi uy nghiêm như đền thờ tổ tông (宗) khiến muôn người ngước nhìn tôn thờ, sùng bái (崇).

Thành phần cấu tạo

崇
chóng
tôn thờ, ngưỡng mộ
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tôn thờ, ngưỡng mộ
Ví dụ (5)
hěn很duō多niánqīngrén年轻人dōu都fēicháng非常chóngbài崇拜zhè这wèi位zhùmíng著名de的gēxīng歌星。
Rất nhiều người trẻ đều vô cùng sùng bái vị ca sĩ nổi tiếng này.
Many young people greatly admire this famous singer.
wǒmen我们yīnggāi应该chóngshàng崇尚kēxué科学,fǎnduì反对míxìn迷信。
Chúng ta nên tôn sùng khoa học và phản đối mê tín.
We should advocate science and oppose superstition.
rénmen人们huái怀zhe着chóngjìng崇敬de的xīnqíng心情jìniàn纪念zhè这wèi位wěidà伟大de的yīngxióng英雄。
Mọi người tưởng nhớ vị anh hùng vĩ đại này với một lòng tôn kính.
People commemorate this great hero with deep reverence.
tā他de的wénxué文学zuòpǐn作品shēnshòu深受dāngshí当时xuézhě学者de的tuīchóng推崇。
Tác phẩm văn học của ông ấy được các học giả thời bấy giờ hết sức ngưỡng mộ (tán thưởng).
His literary works were highly esteemed by scholars of the time.
zhè这zhǒng种zūnchóng尊崇dàzìrán大自然de的guānniàn观念zhíde值得wǒmen我们xuéxí学习。
Quan niệm tôn thờ thiên nhiên này rất đáng để chúng ta học hỏi.
This idea of revering nature is worth learning from.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây