ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
崇拜
chóngbài
sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ, thờ phụng.
Hán việt: sùng bái
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "崇拜" (chóngbài) mang nghĩa "sùng bái", kết hợp bởi 崇 (chóng - sùng): "tôn thờ" + 拜 (bài - bái): "vái lạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 崇: Ngọn núi (山) cao vợi uy nghiêm như đền thờ tổ tông (宗) khiến muôn người ngước nhìn tôn thờ, sùng bái (崇). • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜).

Thành phần cấu tạo

崇拜
chóngbài
sùng bái
崇
chóng • sùng
tôn thờ
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (phía dưới)
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ, thờ phụng.
Ví dụ (5)
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人hěn很chóngbài崇拜zhèxiē这些gēxīng歌星。
Giới trẻ ngày nay rất sùng bái những ca sĩ ngôi sao này.
Young people nowadays really idolize these pop stars.
tā他bù不yīnggāi应该shòudào受到rúcǐ如此mángmù盲目de的chóngbài崇拜。
Anh ta không nên nhận được sự sùng bái mù quáng như vậy.
He should not be subjected to such blind worship.
cóngxiǎo从小wǒ我jiù就fēicháng非常chóngbài崇拜wǒ我de的fùqīn父亲。
Từ nhỏ tôi đã vô cùng ngưỡng mộ (sùng bái) cha mình.
I have admired my father very much since I was a child.
zhè这shì是gǔdài古代rénlèi人类duì对tàiyáng太阳de的chóngbài崇拜。
Đây là tín ngưỡng thờ phụng mặt trời của loài người thời xưa.
This is the worship of the sun by ancient people.
wǒmen我们chóngbài崇拜yīngxióng英雄,dàn但bù不néng能shén神huà化yīngxióng英雄。
Chúng ta tôn sùng anh hùng, nhưng không được thần thánh hóa anh hùng.
We admire heroes, but we should not deify them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây