ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拜托
bàituō
nhờ vả, kính nhờ, ủy thác, trăm sự nhờ...
Hán việt: bái thác
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "拜托" (bàituō) mang nghĩa "Nhờ vả, giao phó", kết hợp bởi 拜 (bài - bái): "vái lạy" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜). • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托).

Thành phần cấu tạo

拜托
bàituō
Nhờ vả, giao phó
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:nhờ vả, kính nhờ, ủy thác, trăm sự nhờ...
Ví dụ (4)
zhè这jiàn件shì事jiù就bàituō拜托gěi给nǐ你le了,qǐng请wùbì务必bāngmáng帮忙。
Việc này trăm sự nhờ cậu, xin nhất định hãy giúp đỡ.
I'm entrusting this matter to you, so please be sure to help.
wǒ我yǒu有yí一jiàn件shì事xiǎng想bàituō拜托nǐ你。
Tôi có một việc muốn nhờ vả bạn.
There's something I'd like to ask you a favor with.
lín临zǒu走qián前,tā他bǎ把háizi孩子bàituō拜托gěi给línjū邻居zhào照kàn看。
Trước khi đi, anh ấy gửi gắm (nhờ) đứa bé cho hàng xóm trông nom.
Before leaving, he asked the neighbor to look after the child.
wànshì万事bàituō拜托,quán全kào靠nǐ你le了!
Trăm sự nhờ anh, tất cả dựa vào anh đấy!
I'm counting on you for everything!
2
thán từ
Nghĩa:làm ơn đi, xin đấy, thôi đi (dùng khi năn nỉ hoặc ngán ngẩm).
Ví dụ (4)
bàituō拜托,bié别kāi开wánxiào玩笑le了,wǒ我shì是rènzhēn认真de的。
Làm ơn đi (xin đấy), đừng đùa nữa, tôi nghiêm túc đấy.
Come on, stop joking. I'm serious.
bàituō拜托nǐ你kuài快yìdiǎn一点,wǒmen我们yào要chídào迟到le了!
Làm ơn nhanh lên giùm cái, chúng ta sắp muộn rồi!
Please hurry up, or we're going to be late!
nǐ你yě也tài太tiānzhēn天真le了ba吧?bàituō拜托!
Cậu cũng ngây thơ quá đấy? Thôi đi (Làm ơn đi)!
You're way too naive, come on!
bàituō拜托,zhè这zhǒng种lǐyóu理由shéi谁huì会xìn信a啊?
Xin người, cái lý do kiểu này ai mà tin nổi hả?
Come on, who would believe that kind of excuse?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây