拜
ノ一一ノ一一一一丨
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜).
Thành phần cấu tạo
拜
vái lạy; thăm hỏi; bái kiến
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:vái lạy, kính lạy; thăm hỏi, bái kiến
Ví dụ (5)
明天我要去拜访一位老朋友。
Ngày mai tôi sẽ đi đến thăm một người bạn cũ.
I am going to visit an old friend tomorrow.
大年初一,我们去给爷爷奶奶拜年。
Mùng một Tết, chúng tôi đi chúc Tết ông bà nội.
On the first day of the Lunar New Year, we go to pay New Year visits to Grandpa and Grandma.
每逢节日,他们都会去寺庙拜佛。
Mỗi dịp lễ, họ đều đi lên chùa bái Phật.
Whenever there is a festival, they go to the temple to worship the Buddha.
他决定拜那位有名的武术家为师。
Anh ấy quyết định bái vị võ sư nổi tiếng đó làm thầy.
He decided to take that famous martial artist as his master.
这件事情就拜托你了。
Chuyện này đành nhờ vả (bái thác) vào cậu vậy.
I'll leave this matter to you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây