ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拜拜
bàibài
tạm biệt
Hán việt: bái bái
—

Gợi nhớ

Từ "拜拜" (bàibài) mang nghĩa "tạm biệt", kết hợp bởi 拜 (bài - bái): "vái lạy" + 拜 (bài - bái): "vái lạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜). • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜).

Thành phần cấu tạo

拜拜
bàibài
tạm biệt
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:tạm biệt
Ví dụ (3)
shíjiān时间bù不zǎo早le了,wǒ我xiān先zǒu走le了,bàibài拜拜!
Thời gian không còn sớm nữa, tôi đi trước đây, tạm biệt!
It's getting late; I'll head off now, bye-bye!
gēn跟xiǎo小péngyou朋友shuō说bàibài拜拜,wǒmen我们huíjiā回家le了。
Nói tạm biệt với các bạn nhỏ đi, chúng ta về nhà thôi.
Say bye-bye to your little friends; we're going home.
tā他huīhuīshǒu挥挥手shuō说le了yì一shēng声“bàibài拜拜”。
Anh ấy vẫy vẫy tay và nói một tiếng "tạm biệt".
He waved his hand and said, "Bye-bye."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây