ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阿塞拜疆
Āsàibàijiāng
Azerbaijan
Hán việt: a tắc bái cương
—

Gợi nhớ

Từ "阿塞拜疆" (Āsàibàijiāng) mang nghĩa "Azerbaijan", kết hợp bởi 阿 (ā / ē - a): "tiền tố thân mật" + 塞 (sāi / sè / sài - tắc): "nhét" + 拜 (bài - bái): "vái lạy" + 疆 (jiāng - cương): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阿: Tựa bên sườn đồi lớn (阝) cất tiếng gọi thân thương trìu mến (可) dành cho người thân quen là tiền tố a (阿). • Chữ 塞: Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞). • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜). • Chữ 疆: Dùng cây cung (弓) canh giữ từng tấc đất (土) và những cánh đồng phân ranh giới (畺) nơi vùng biên cương, biên giới (疆).

Thành phần cấu tạo

阿塞拜疆
Āsàibàijiāng
Azerbaijan
阿
ā / ē • a
tiền tố thân mật
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
疆
jiāng • cương
biên giới
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
畺
Cương
Ranh giới (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Azerbaijan
Ví dụ (3)
tā他láizì来自āsāibàijiāng阿塞拜疆。
Anh ấy đến từ Azerbaijan.
He comes from Azerbaijan.
āsāibàijiāng阿塞拜疆de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Azerbaijan rất có nét riêng.
Azerbaijan's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了āsāibàijiāng阿塞拜疆。
Chúng tôi đã tìm thấy Azerbaijan trên bản đồ.
We found Azerbaijan on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây