阿
フ丨一丨フ一丨
7
讲
HSK 3
Đại từ
Gợi nhớ
Tựa bên sườn đồi lớn (阝) cất tiếng gọi thân thương trìu mến (可) dành cho người thân quen là tiền tố a (阿).
Thành phần cấu tạo
阿
tiền tố thân mật; nịnh bợ, thiên vị
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (2)
1
tiền tố (đọc 'ā')
Nghĩa:tiền tố thân mật đặt trước tên/ngôi xưng.
Ví dụ (5)
阿姨,请问去火车站怎么走?
Cô ơi, cho cháu hỏi đường đến ga tàu đi thế nào?
Excuse me, ma'am, how do I get to the train station?
鲁迅的代表作之一是《阿Q正传》。
Một trong những tác phẩm tiêu biểu của Lỗ Tấn là "AQ chính truyện".
One of Lu Xun's representative works is The True Story of Ah Q.
这件事随便找个阿猫阿狗都能做。
Việc này tùy tiện tìm một kẻ ất ơ (A Miêu A Cẩu) nào cũng làm được.
This is something any nobody could do.
他是个刚直不阿的人,从不向权贵低头。
Anh ấy là một người cương trực không a dua nịnh bợ, không bao giờ cúi đầu trước quyền quý.
He is an upright and unyielding person who never bows to the powerful.
我们不应该阿谀奉承,而应该实事求是。
Chúng ta không nên a dua nịnh hót, mà nên tôn trọng sự thật.
We should not flatter others, but instead seek truth from facts.
2
động từ (đọc 'ē')
Nghĩa:nịnh bợ, hùa theo, thiên vị.
Ví dụ (3)
他总是阿谀上司。
Anh ấy luôn nịnh bợ cấp trên.
He always flatters his superiors.
做事不能阿私。
Làm việc không được thiên vị vì tư lợi.
One must not show favoritism for personal gain in handling matters.
他阿附有权的人。
Anh ấy hùa theo người có quyền.
He fawns on people in power.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây