ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阿
ā / ē
tiền tố thân mật đặt trước tên/ngôi xưng.
Hán việt: a
フ丨一丨フ一丨
7
讲
HSK 3
Đại từ

Gợi nhớ

Tựa bên sườn đồi lớn (阝) cất tiếng gọi thân thương trìu mến (可) dành cho người thân quen là tiền tố a (阿).

Thành phần cấu tạo

阿
ā / ē
tiền tố thân mật; nịnh bợ, thiên vị
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tiền tố (đọc 'ā')
Nghĩa:tiền tố thân mật đặt trước tên/ngôi xưng.
Ví dụ (5)
āyí阿姨,qǐngwèn请问qù去huǒchēzhàn火车站zěnme怎么zǒu走?
Cô ơi, cho cháu hỏi đường đến ga tàu đi thế nào?
Excuse me, ma'am, how do I get to the train station?
lǔ xùn鲁迅de的dàibiǎozuò代表作zhīyí之一shì是《ā阿qQzhèng正chuán传》。
Một trong những tác phẩm tiêu biểu của Lỗ Tấn là "AQ chính truyện".
One of Lu Xun's representative works is The True Story of Ah Q.
zhè这jiàn件shì事suíbiàn随便zhǎo找gè个ā阿māo猫ā阿gǒu狗dōu都néng能zuò做。
Việc này tùy tiện tìm một kẻ ất ơ (A Miêu A Cẩu) nào cũng làm được.
This is something any nobody could do.
tā他shì是gè个gāng刚zhí直bù不ā阿de的rén人,cóngbú从不xiàng向quánguì权贵dītóu低头。
Anh ấy là một người cương trực không a dua nịnh bợ, không bao giờ cúi đầu trước quyền quý.
He is an upright and unyielding person who never bows to the powerful.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该ēyúfèngchéng阿谀奉承,ér而yīnggāi应该shíshìqiúshì实事求是。
Chúng ta không nên a dua nịnh hót, mà nên tôn trọng sự thật.
We should not flatter others, but instead seek truth from facts.
2
động từ (đọc 'ē')
Nghĩa:nịnh bợ, hùa theo, thiên vị.
Ví dụ (3)
tā他zǒngshì总是ēyú阿谀shàngsi上司。
Anh ấy luôn nịnh bợ cấp trên.
He always flatters his superiors.
zuòshì做事bù不néng能ā阿sī私。
Làm việc không được thiên vị vì tư lợi.
One must not show favoritism for personal gain in handling matters.
tā他ā阿fù附yǒuquán有权de的rén人。
Anh ấy hùa theo người có quyền.
He fawns on people in power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây