ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阿根廷
Āgēntíng
Argentina
Hán việt: a căn đình
—

Gợi nhớ

Từ "阿根廷" (Āgēntíng) mang nghĩa "Argentina", kết hợp bởi 阿 (ā / ē - a): "tiền tố thân mật" + 根 (gēn - căn): "Rễ" + 廷 (tíng - đình): "triều đình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阿: Tựa bên sườn đồi lớn (阝) cất tiếng gọi thân thương trìu mến (可) dành cho người thân quen là tiền tố a (阿). • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 廷: Các bậc hiền tài bước những bước dài (廴) vào nơi gánh vác (壬) việc nước để cùng nhà vua bàn bạc chính sự là chốn triều đình (廷).

Thành phần cấu tạo

阿根廷
Āgēntíng
Argentina
阿
ā / ē • a
tiền tố thân mật
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
廷
tíng • đình
triều đình
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Argentina
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到āgēntíng阿根廷。
Có thể thấy rõ Argentina trên bản đồ.
You can clearly see Argentina on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解āgēntíng阿根廷de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Argentina.
I would like to learn about Argentina's visa policy.
tāmen他们cóng从āgēntíng阿根廷jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Argentina.
They imported a batch of goods from Argentina.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây