ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根基
gēnjī
nền móng, cơ sở gốc rễ
Hán việt: căn cơ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "根基" (gēnjī) mang nghĩa "nền móng, cơ sở gốc rễ", kết hợp bởi 根 (gēn - căn): "Rễ" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基).

Thành phần cấu tạo

根基
gēnjī
nền móng, cơ sở gốc rễ
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nền móng, cơ sở gốc rễ
Ví dụ (5)
xuéxí学习yì一mén门yǔyán语言,bìxū必须dǎxià打下jiānshí坚实de的gēnjī根基。
Để học một ngôn ngữ, phải đặt nền móng vững chắc.
To learn a language, you must build a solid foundation.
zhè这jiā家gōngsī公司de的gēnjī根基fēicháng非常shēnhòu深厚,bù不róngyì容易bèi被dǎbài打败。
Căn cơ của công ty này rất sâu dày, không dễ gì bị đánh bại.
This company has very deep roots and is not easily defeated.
jiàoyù教育shì是guójiā国家fāzhǎn发展de的gēnjī根基。
Giáo dục là gốc rễ của sự phát triển quốc gia.
Education is the foundation of a nation’s development.
zhè这chǎng场wēijī危机dòngyáo动摇le了tāmen他们hézuò合作de的gēnjī根基。
Cuộc khủng hoảng này đã làm lung lay cơ sở hợp tác của họ.
This crisis shook the foundation of their cooperation.
méiyǒu没有liánghǎo良好de的gēnjī根基,zài再gāo高de的dàlóu大楼yě也huì会dǎotā倒塌。
Không có nền móng tốt, tòa nhà dù cao đến đâu cũng sẽ sụp đổ.
Without a solid foundation, even the tallest building will collapse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây