比基尼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "比基尼" (bǐjīní) nghĩa là "Bikini", ghép bởi: 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 基 (jī): Cơ bản + 尼 (ní): Ni cô.
Thành phần cấu tạo
比基尼
Bikini
比
其
土
尸
匕
Hình ảnh:

Phân tích từ 比基尼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bikini
Ví dụ (3)
她去海边时穿比基尼。
Khi đi biển cô ấy mặc bikini.
She wears a bikini when going to the beach.
这件比基尼是红色的。
Bộ bikini này màu đỏ.
This bikini is red.
商店里有很多款比基尼。
Trong cửa hàng có nhiều mẫu bikini.
There are many styles of bikinis in the store.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây