ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比基尼
bǐjīní
Bikini
Hán việt: tỷ cơ ni
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "比基尼" (bǐjīní) nghĩa là "Bikini", ghép bởi: 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 基 (jī): Cơ bản + 尼 (ní): Ni cô.

Thành phần cấu tạo

比基尼
bǐjīní
Bikini
比
其
土
尸
匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bikini
Ví dụ (3)
tā她qù去hǎibiān海边shí时chuān穿bǐjīní比基尼。
Khi đi biển cô ấy mặc bikini.
She wears a bikini when going to the beach.
zhè这jiàn件bǐjīní比基尼shì是hóngsè红色de的。
Bộ bikini này màu đỏ.
This bikini is red.
shāngdiàn商店lǐ里yǒu有hěn很duō多kuǎn款bǐjīní比基尼。
Trong cửa hàng có nhiều mẫu bikini.
There are many styles of bikinis in the store.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây