ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尼
ní
Ni cô
Hán việt: ni
フ一ノノフ
5
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼).

Thành phần cấu tạo

尼
ní
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ni cô
Ví dụ (5)
sìmiào寺庙lǐ里yǒu有xǔduō许多ní尼gū姑zài在niànjīng念经。
Trong chùa có rất nhiều ni cô đang tụng kinh.
There are many Buddhist nuns chanting sutras in the temple.
tā她kànpòhóngchén看破红尘,juédìng决定chū出jiādàng家当ní尼gū姑。
Cô ấy nhìn thấu hồng trần, quyết định xuất gia làm ni cô.
She has seen through the vanity of worldly life and decided to become a nun.
zhè这zuò座ān庵táng堂lǐ里zhù住zhe着jǐ几wèi位niánzhǎng年长de的bǐ比qiū丘ní尼。
Trong am này có vài vị tỳ kheo ni (ni cô) lớn tuổi sinh sống.
Several elderly bhikkhunis live in this nunnery.
sēng僧ní尼men们měitiān每天qīngchén清晨dūhuì都会dǎsǎo打扫sì寺yuàn院。
Các tăng ni (tăng nhân và ni cô) đều quét dọn tu viện vào mỗi sáng sớm.
The monks and nuns sweep the temple grounds every early morning.
nà那wèi位xiǎo小ní尼gū姑zhèngzài正在jǐng井biān边dǎ打shuǐ水。
Tiểu ni cô đó đang múc nước bên giếng.
The young nun is drawing water from the well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây