尼
フ一ノノフ
5
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼).
Thành phần cấu tạo
尼
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ni cô
Ví dụ (5)
寺庙里有许多尼姑在念经。
Trong chùa có rất nhiều ni cô đang tụng kinh.
There are many Buddhist nuns chanting sutras in the temple.
她看破红尘,决定出家当尼姑。
Cô ấy nhìn thấu hồng trần, quyết định xuất gia làm ni cô.
She has seen through the vanity of worldly life and decided to become a nun.
这座庵堂里住着几位年长的比丘尼。
Trong am này có vài vị tỳ kheo ni (ni cô) lớn tuổi sinh sống.
Several elderly bhikkhunis live in this nunnery.
僧尼们每天清晨都会打扫寺院。
Các tăng ni (tăng nhân và ni cô) đều quét dọn tu viện vào mỗi sáng sớm.
The monks and nuns sweep the temple grounds every early morning.
那位小尼姑正在井边打水。
Tiểu ni cô đó đang múc nước bên giếng.
The young nun is drawing water from the well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây