ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霓
ní
Cầu vồng phụ, ánh cầu vồng
Hán việt: nghê
一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨一フ一一ノフ
16
—

Gợi nhớ

Sau cơn mưa rào (雨), ánh nắng khúc xạ hiện lên chiếc cầu vồng dịu dàng như nụ cười trẻ thơ (兒) gọi là cầu vồng phụ (霓).

Thành phần cấu tạo

霓
ní
Cầu vồng phụ, ánh cầu vồng
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
兒
Chữ Nhi
trẻ con, con (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cầu vồng phụ, ánh cầu vồng
Ví dụ (3)
yèwǎn夜晚chéngshì城市de的níhóngdēng霓虹灯xuànlìduōcǎi绚丽多彩。
Đèn néon đêm của thành phố rực rỡ nhiều màu.
City neon lights at night are colorful and brilliant.
yǔ雨hòu后tiānkōng天空chūxiàn出现le了ní霓cǎi彩。
Sau mưa trên bầu trời xuất hiện cầu vồng vệt màu.
Secondary rainbow colors appeared in the sky after rain.
gǔrén古人chēng称wài外hú弧wèi为“ní霓”。
Người cổ đại gọi vòng cầu vồng bên ngoài là "nghê".
Ancients called the outer rainbow arc 'ni'.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây