霓
一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨一フ一一ノフ
16
—
Gợi nhớ
Sau cơn mưa rào (雨), ánh nắng khúc xạ hiện lên chiếc cầu vồng dịu dàng như nụ cười trẻ thơ (兒) gọi là cầu vồng phụ (霓).
Thành phần cấu tạo
霓
Cầu vồng phụ, ánh cầu vồng
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
兒
Chữ Nhi
trẻ con, con (phía dưới)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cầu vồng phụ, ánh cầu vồng
Ví dụ (3)
夜晚城市的霓虹灯绚丽多彩。
Đèn néon đêm của thành phố rực rỡ nhiều màu.
City neon lights at night are colorful and brilliant.
雨后天空出现了霓彩。
Sau mưa trên bầu trời xuất hiện cầu vồng vệt màu.
Secondary rainbow colors appeared in the sky after rain.
古人称外弧为“霓”。
Người cổ đại gọi vòng cầu vồng bên ngoài là "nghê".
Ancients called the outer rainbow arc 'ni'.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây