匿
一一丨丨一ノ丨フ一フ
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Nép mình thuận theo (若) góc chiếc hộp kín (匸) để không ai phát hiện ra là ẩn náu, che giấu (匿).
Thành phần cấu tạo
匿
ẩn náu, che giấu
匸
Bộ Hệ
Che đậy, giấu kín (bao bên trái)
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ẩn náu, che giấu
Ví dụ (5)
他匿名给慈善机构捐了一大笔钱。
Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện một cách ẩn danh.
He anonymously donated a large sum of money to a charity.
警方找到了罪犯藏匿的地点。
Cảnh sát đã tìm thấy địa điểm ẩn náu của tên tội phạm.
The police found the place where the criminal was hiding.
他试图隐匿犯罪证据,但最终还是被发现了。
Hắn ta cố gắng che giấu bằng chứng phạm tội, nhưng cuối cùng vẫn bị phát hiện.
He tried to conceal the criminal evidence, but in the end it was still discovered.
肇事司机在发生车祸后逃匿了。
Tài xế gây tai nạn đã bỏ trốn và ẩn náu sau khi vụ tai nạn xảy ra.
The driver responsible for the accident fled after the crash.
这位著名的作家近年来已经销声匿迹了。
Nhà văn nổi tiếng này những năm gần đây đã bặt vô âm tín (ẩn mình không để lại tiếng tăm dấu vết).
This famous writer has disappeared from public view in recent years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây