销声匿迹
—
Gợi nhớ
Từ "销声匿迹" (xiāo shēng nì jī) mang nghĩa "biến mất không dấu vết", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 匿 (nì - nặc): "ẩn náu" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 匿: Nép mình thuận theo (若) góc chiếc hộp kín (匸) để không ai phát hiện ra là ẩn náu, che giấu (匿). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).
Thành phần cấu tạo
销声匿迹
biến mất không dấu vết
销
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
声
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
匿
匸
Bộ Hệ
Che đậy, giấu kín (bao bên trái)
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (bên trong)
迹
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:biến mất không dấu vết
Ví dụ (3)
这位红极一时的歌星多年前就销声匿迹了。
Ngôi sao ca nhạc đình đám một thời này đã biến mất tăm hơi từ nhiều năm trước.
This once wildly popular singer vanished from the public eye many years ago.
严冬来临,森林里的昆虫渐渐销声匿迹。
Mùa đông khắc nghiệt đến, các loài côn trùng trong rừng dần dần biến mất không còn dấu vết.
As the harsh winter arrives, the insects in the forest gradually disappear without a trace.
自从上次案发后,那名嫌犯便销声匿迹了。
Kể từ sau khi vụ án xảy ra lần trước, tên nghi phạm đó liền biến mất biệt tăm biệt tích.
Ever since the last crime occurred, that suspect has disappeared without a trace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây