ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销声匿迹
xiāo shēng nì jī
biến mất không dấu vết
Hán việt: tiêu thanh nặc tích
—

Gợi nhớ

Từ "销声匿迹" (xiāo shēng nì jī) mang nghĩa "biến mất không dấu vết", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 匿 (nì - nặc): "ẩn náu" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 匿: Nép mình thuận theo (若) góc chiếc hộp kín (匸) để không ai phát hiện ra là ẩn náu, che giấu (匿). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

销声匿迹
xiāo shēng nì jī
biến mất không dấu vết
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
匿
nì • nặc
ẩn náu
匸
Bộ Hệ
Che đậy, giấu kín (bao bên trái)
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (bên trong)
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:biến mất không dấu vết
Ví dụ (3)
zhè这wèi位hóngjíyìshí红极一时de的gēxīng歌星duō多niánqián年前jiù就xiāoshēngnìjì销声匿迹le了。
Ngôi sao ca nhạc đình đám một thời này đã biến mất tăm hơi từ nhiều năm trước.
This once wildly popular singer vanished from the public eye many years ago.
yándōng严冬láilín来临,sēnlín森林lǐ里de的kūnchóng昆虫jiànjiàn渐渐xiāoshēngnìjì销声匿迹。
Mùa đông khắc nghiệt đến, các loài côn trùng trong rừng dần dần biến mất không còn dấu vết.
As the harsh winter arrives, the insects in the forest gradually disappear without a trace.
zìcóng自从shàngcì上次ànfā案发hòu后,nà那míng名xiánfàn嫌犯biàn便xiāoshēngnìjì销声匿迹le了。
Kể từ sau khi vụ án xảy ra lần trước, tên nghi phạm đó liền biến mất biệt tăm biệt tích.
Ever since the last crime occurred, that suspect has disappeared without a trace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây