ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销售代表
xiāoshòu dàibiǎo
Đại diện bán hàng
Hán việt: tiêu thụ đại biểu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người (亻) thay mặt đại diện (代: 亻, 弋) để thể hiện hình ảnh bên ngoài (表: 龶, áo 衣) của công ty trong việc mở miệng chào bán (售: 隹, 口) và tiêu thụ hàng hóa (销: 钅, 肖) chính là "đại diện bán hàng" (销售代表).

Thành phần cấu tạo

销售代表
xiāoshòu dàibiǎo
Đại diện bán hàng
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đại diện bán hàng
Ví dụ (3)
xiāoshòu销售dàibiǎo代表bàifǎng拜访kèhù客户。
Đại diện bán hàng thăm khách hàng.
The sales representative visited clients.
tā她shì是běn本qū区de的xiāoshòu销售dàibiǎo代表。
Cô ấy là đại diện bán hàng của khu vực này.
She is the sales representative for this region.
xiāoshòu销售dàibiǎo代表jièshào介绍le了xīn新chǎnpǐn产品。
Đại diện bán hàng giới thiệu sản phẩm mới.
The sales representative introduced the new product.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây