售
ノ丨丶一一一丨一丨フ一
11
出
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售).
Thành phần cấu tạo
售
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bán
Ví dụ (5)
售票处在火车站的右边。
Phòng bán vé nằm ở bên phải của ga tàu.
The ticket office is on the right side of the train station.
她是一家百货公司的售货员。
Cô ấy là nhân viên bán hàng của một cửa hàng bách hóa.
She is a salesclerk at a department store.
这套旧房子准备出售。
Ngôi nhà cũ này đang chuẩn bị được rao bán.
This old house is going to be put up for sale.
音乐会的门票已经全部售罄了。
Vé của buổi hòa nhạc đã được bán hết toàn bộ rồi.
All the tickets for the concert have sold out.
这款新手机的销售量非常高。
Doanh số bán ra của mẫu điện thoại mới này rất cao.
This new phone has very high sales.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây