ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
售
shòu
bán
Hán việt: thụ
ノ丨丶一一一丨一丨フ一
11
出
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售).

Thành phần cấu tạo

售
shòu
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bán
Ví dụ (5)
shòupiào售票chùzài处在huǒchēzhàn火车站de的yòubian右边。
Phòng bán vé nằm ở bên phải của ga tàu.
The ticket office is on the right side of the train station.
tā她shì是yì一jiā家bǎihuò百货gōngsī公司de的shòuhuòyuán售货员。
Cô ấy là nhân viên bán hàng của một cửa hàng bách hóa.
She is a salesclerk at a department store.
zhè这tào套jiù旧fángzi房子zhǔnbèi准备chūshòu出售。
Ngôi nhà cũ này đang chuẩn bị được rao bán.
This old house is going to be put up for sale.
yīnyuèhuì音乐会de的ménpiào门票yǐjīng已经quánbù全部shòuqìng售罄le了。
Vé của buổi hòa nhạc đã được bán hết toàn bộ rồi.
All the tickets for the concert have sold out.
zhè这kuǎn款xīn新shǒujī手机de的xiāoshòuliàng销售量fēicháng非常gāo高。
Doanh số bán ra của mẫu điện thoại mới này rất cao.
This new phone has very high sales.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây